hotline

Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát

Tháng Năm 28, 2016 | Tư vấn nha khoa | 0 comment

Hiện nay, với mức sống ngày càng tăng cao, nhu cầu tìm một địa chỉ trung tâm nha khoa Sài Gòn uy tín và chất lượng  để phục vụ cho nhu cầu chăm sóc nha khoa cũng tăng lên, đặc biệt là với nhu cầu trồng răng sứ , cấy implant, tẩy trắng răng… không ngừng tăng cao như hiện nay. Vậy đâu là địa chỉ trung tâm nha khoa Sài Gòn uy tín, đáng tin cậy?

Giá trị của một ca điều trị phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, chỉ có những trung tâm nha khoa uy tín, có đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực phẫu thuật thẩm mỹ, hệ thống máy móc trang thiết bị tối tân, hiện đạị mới có thể mang lại cho bạn một hàm răng đẹp, nụ cười tự tin như ý mà không gây bất kì biến chứng, an toàn cho bạn

Sau đây là Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát để giúp bạn tham khảo:

Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát

I. KHÁMĐơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn X.Quang Kỹ Thuật Số50.000/phim
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng200.000 – 400.000
– Nạo Túi (nha chu viêm)50.000 – 200.000/ 1 túi
– Cắt Nướu Tạo Hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu5.000.000/ răng
III. NHỔ RĂNG
– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích100.000 – 150.000 / răng
– Răng Lung Lay150.000 – 300.000 / răng
– Răng Một Chân200.000 – 400.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ300.000 – 500.000 / răng
– Răng Cối Lớn350.000 – 1000.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên800.000 – 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới1.000.000 – 2.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp2.000.000 – 3.000.0000 / răng
V. CHỮA TỦY – NỘI NHA
– Răng 1 Chân500.000 – 600.000 / răng
– Răng 2 Chân600.000 – 800.000 / răng
– Răng 3 Chân800.000 – 1.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại+ 100.000 – 500.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa200.000 – 500.000 / răng
– Đóng Pin500.000 – 1.000.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ200.000 – 300.000/ răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn, Xoang II250.000 – 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng200.000 – 400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
VII. TẨY TRẮNG RĂNG
– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra3.000.000 – 5.000.000 / Hai hàm
VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)
1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
– Răng Sứ1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.000.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại (sườn Đức, Vita)4.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Cercon HT5.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ)6.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co2.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan3.500.000 / khung
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm2.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam300.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Ngoại400.000 / hàm
– Răng Trên Hàm Khung300.000 / răng Justi
–Răng Trên Hàm Khung400.000 / răng Composite
–Răng Trên Hàm Khung500.000 / răng Sứ
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
– Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
– Móc Nhựa Mềm Trong Suốt500.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000đ / hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng
IX. CHỈNH NHA
– Ốc Nông Rộng5.000.000 – 10.000.000đ
Niềng Răng Không Mắc Cài Clear Aligner35.000.000 – 55.000.000đ
– Mắc Cài Inox Thường22.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài Sứ28.000.000 – 36.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Inox)32.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ)32.000.000 – 45.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng)40.000.000 – 55.000.000đ
– Invisalign70.000.000 – 120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong90.000.000 – 150.000.000đ
Niềng Răng 3D Clear Aligner16.000.000 – 80.000.000đ

Bảng giá cấy ghép Implant

BẢNG GIÁ CẤY GHÉP IMPLANT 
DỊCH VỤGIÁ (VNĐ)
I. IMPLANT  
1. Implant Nobel (Mỹ)19,000,000 ~ (850 USD)
2. Implant C1 (Đức)12,300,000 ~ (550 USD)
3. Implant Neo Biocare (Hàn Quốc)9,000,000 ~ (400 USD)
   
II. ABUTMENT  
1. Abutment Nobel (Mỹ)6,700,000 ~ (300)
2. Abutment C1 (Đức)5,600,000 ~ (250) 
3. Abutment Neo Biocare (Hàn Quốc)4,500,000 ~ (200) 
   
III. RĂNG SỨ  
1. Răng sứ Titanium 2,500,000
2. Răng sứ Zirconia 5,000,000
3. Răng sứ Cercon 5,500,000
   
BẢNG GIÁ GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG 
Ghép xương nhân tạo + màng xương 4,5 – 11 Triệu ~ (200 – 500)
Ghép xương tự thân (xương khối) 13 – 22 Triệu ~ (600 – 1000)
Nâng xoang kín 11 – 20 Triệu ~ (500 – 900)
Nâng xoang hở 22 – 16 Triệu ~ (700 – 1000)

(đây chỉ bảng giá tham khảo, tỉ giá USD sẽ được cập nhật theo thời điểm đăng kí dịch vụ)

bs tiến nhận bằng thạc sĩ

Bs. Nguyễn Quang Tiến nhận bằng tiến sĩ tại trường đại học  khoa quốc tế, Munster, Đức 

Bạn sẽ thêm tự tin Với một hàm răng đẹp, thẩm mỹ và chức năng giống như răng thật mà Nha khoa Đăng Lưu, một trong những nha khoa uy tín và chất lượng tại TP HCM (Sài Gòn), sẽ đem lại kết quả thẩm mỹ hiệu quả và an toàn cho việc điều trị nha khoa của bạn.

ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN BÁC SĨ GỌI LẠI NGAY



goi-tu-van-247
dang-ky-tu-van
dang-ky-tu-van

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

goi-ngay
lich-hen